MÁY ĐO ĐỘ BÓNG 60 ĐỘ LS191 LINSHANG
MÁY KIỂM TRA ĐỘ BÓNG 60 ĐỘ LS191 LINSHANG
Máy đo độ bóng, thiết bị đo độ bóng góc 60°, Máy đo độ bóng LS191 giá rẻ,
Máy đo độ bóng chất lượng cao LS191 Linshang
Hãng sản xuất: Linshang Technology Co., Ltd.

Thiết bị đo độ bóng LS191
- Là một thiết bị kiểm tra độ bóng có độ chính xác cao được sản xuất và phát triển độc lập bởi công ty Linshang,
- Thiết bị có quyền sở hữu trí tiệu độc lập và tuân thủ theo tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc GB/ T9754.
- Máy LS191 dùng góc đo 60 độ phổ biến, đáp ứng các yêu cầu làm việc theo tiêu chuẩn JJG696
- Ứng dụng: Máy đo độ bóng cầm tay LS191 có dải đo 0-200GU. Máy kiểm tra độ bóng này đặc biệt thích hợp để đo độ bóng bề mặt của các vật liệu như sơn, mực, chất phủ, nhựa, da, gốm sứ, tre, đá cẩm thạch và các sản phẩm gỗ…
TIÊU CHUẨN
-
Tiêu Chuẩn ASTM C531-18(2023): Phương pháp Thử Co Ngót Tuyến Tính và Hệ Số Nở Nhiệt của Vữa Chịu Hóa Chất, Vữa Chà, Bề Mặt Monolithic và Bê Tông Polymer
Tiêu chuẩn ASTM C531-18(2023) đưa ra phương pháp để xác định hai đặc tính quan trọng của các loại vật liệu xây dựng như vữa chịu hóa chất, vữa chà, bề mặt monolithic và bê tông polymer:
- Co ngót tuyến tính: Sự thay đổi kích thước của vật liệu theo thời gian, thường là sự giảm kích thước.
- Hệ số nở nhiệt: Tốc độ thay đổi kích thước của vật liệu khi nhiệt độ thay đổi.
Nội dung chính của tiêu chuẩn:
- Mục tiêu:
- Đánh giá sự thay đổi kích thước của vật liệu khi cứng lại và khi nhiệt độ thay đổi.
- Dự đoán sự biến dạng của vật liệu trong điều kiện thực tế.
- So sánh khả năng chịu nhiệt và độ ổn định kích thước của các loại vật liệu khác nhau.
- Phạm vi áp dụng:
- Áp dụng cho các loại vữa chịu hóa chất, vữa chà, bề mặt monolithic và bê tông polymer.
- Nguyên tắc:
- Co ngót tuyến tính: Chuẩn bị mẫu vật liệu có kích thước tiêu chuẩn, đo kích thước ban đầu, sau đó đo lại kích thước sau một thời gian nhất định để tính toán sự thay đổi.
- Hệ số nở nhiệt: Đo kích thước của mẫu vật liệu ở các nhiệt độ khác nhau và tính toán sự thay đổi kích thước tương ứng với sự thay đổi nhiệt độ.
- Thiết bị:
- Khuôn mẫu: Để tạo ra các mẫu vật liệu có kích thước và hình dạng tiêu chuẩn.
- Thước đo: Để đo kích thước của mẫu.
- Lò nung hoặc bể nước: Để điều chỉnh nhiệt độ của mẫu.
- Quy trình thử nghiệm:
- Co ngót tuyến tính:
- Chuẩn bị mẫu, đo kích thước ban đầu.
- Bảo dưỡng mẫu trong điều kiện tiêu chuẩn.
- Đo lại kích thước mẫu sau các khoảng thời gian nhất định.
- Hệ số nở nhiệt:
- Chuẩn bị mẫu, đo kích thước ban đầu ở nhiệt độ phòng.
- Đặt mẫu vào lò nung hoặc bể nước có nhiệt độ đã biết.
- Đo kích thước của mẫu ở nhiệt độ mới.
- Co ngót tuyến tính:
- Tính toán:
- Tính toán co ngót tuyến tính dựa trên sự thay đổi kích thước của mẫu.
- Tính toán hệ số nở nhiệt dựa trên sự thay đổi kích thước và sự thay đổi nhiệt độ.
- Đánh giá kết quả:
- So sánh kết quả thử nghiệm với các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn hoặc thông số kỹ thuật của sản phẩm.
- Đánh giá khả năng chịu nhiệt và độ ổn định kích thước của vật liệu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY ĐO ĐỘ BÓNG LS191
- Góc đo: 600
- Thang đo: 0200GU
- Độ phân giải: 0.1GU
- Độ lặp lại: 0100GU: ±0.2; 100200GU: ±0.2%
- Khả năng tái lặp: 0100GU: ±0.5; 100200GU: ± 0.5%
- Lỗi chỉ định: 0100GU: ±1.5; 100200: ±1.5%
- Lỗi Zero: 0.1GU
- Cửa đo: 9×15 mm
- Kích thước tối thiểu của vật liệu kiểm tra: 28 x 14mm
- Nhiệt độ làm việc: 10 ℃ ~ 40 ℃
- Nhiệt độ bảo quản: 10 ℃ ~ 60 ℃
- Độ ẩm tương đối: Dưới 85%, không sương mờ
- Trọng lượng: 332g
- Nguồn điện: Pin sạc Lithium
- Kích thước máy: 104 x 35 x 60 mm
Cung cấp bao gồm: Máy đo độ bóng LS191, Giá đỡ hiệu chuẩn với tiêu chuẩn, Đường dữ liệu USB, Bộ sạc, Vải ống kính đặc biệt, Sách hướng dẫn sử dụng, giấy chứng nhận / thẻ bảo hành
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT, XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
KỸ SƯ KINH DOANH
NGUYỄN ĐÌNH HẢI
090 127 1494
sales.viam@gmail.com



Reviews
There are no reviews yet.