Máy quang phổ so màu sắc Colorimeter NS800
Máy so màu quang phổ NS800 hãng 3NH
Model: NS800
Nhà sản xuất: 3NH – Trung Quốc

Ứng dụng máy quang phổ so màu Colorimeter NS800:
- Máy đo màu NS800 là dòng máy so màu chuyên dụng quản lý chất lượng sản phẩm trong lĩnh vực: bao bì, điện, sơn, mực in, dệt may, may, in và dệt nhuộm, giấy, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, nghiên cứu, phòng thí nghiệm và trường học …
Tiêu chuẩn
- Tiêu Chuẩn ASTM E1767-11(2022): Phương pháp Thực hành Tiêu chuẩn để Xác định Hình học của Quan sát và Đo để Đặc trưng Hóa Vẻ Bề Ngoài của Vật liệu
Tiêu chuẩn ASTM E1767-11(2022) cung cấp một hướng dẫn chi tiết về cách xác định và mô tả các điều kiện hình học khi tiến hành đo các đặc tính bề mặt của vật liệu. Việc xác định chính xác các thông số hình học này là vô cùng quan trọng để đảm bảo tính nhất quán và so sánh được giữa các phép đo khác nhau, đồng thời giúp đánh giá chính xác vẻ bề ngoài của vật liệu.
Nội dung chính của tiêu chuẩn:
- Mục tiêu:
- Thiết lập một ngôn ngữ chung để mô tả các điều kiện hình học trong các phép đo bề mặt.
- Xác định các thông số hình học ảnh hưởng đến kết quả đo.
- Đảm bảo tính tương thích giữa các phép đo được thực hiện trên các thiết bị khác nhau.
- Các thông số hình học quan trọng:
- Góc chiếu sáng (Angle of incidence): Góc giữa tia sáng chiếu tới và pháp tuyến của bề mặt mẫu.
- Góc quan sát (Angle of view): Góc giữa tia sáng phản xạ và pháp tuyến của bề mặt mẫu.
- Kích thước chùm sáng (Beam size): Đường kính hoặc kích thước của chùm sáng chiếu vào mẫu.
- Hình dạng chùm sáng (Beam shape): Hình dạng của chùm sáng (tròn, hình chữ nhật, Gaussian).
- Độ phân giải góc (Angular resolution): Khả năng phân biệt hai góc tán xạ khác nhau của máy đo.
- Kích thước vùng đo (Field of view): Vùng trên bề mặt mẫu mà ánh sáng chiếu vào và được đo.
- Các yếu tố ảnh hưởng đến lựa chọn hình học:
- Tính chất của vật liệu: Độ mờ, độ bóng, độ nhẵn của bề mặt.
- Mục đích đo: Đánh giá độ bóng, độ mờ, màu sắc, kết cấu bề mặt.
- Thiết bị đo: Loại máy đo, độ phân giải của máy.
- Nguyên tắc lựa chọn:
- Lựa chọn góc chiếu sáng và góc quan sát: Tùy thuộc vào loại đo (phản xạ khuếch tán, phản xạ gương, truyền qua) và tính chất của vật liệu.
- Lựa chọn kích thước chùm sáng: Chùm sáng phải đủ nhỏ để đảm bảo độ phân giải không gian nhưng đủ lớn để thu được tín hiệu ổn định.
- Lựa chọn độ phân giải góc: Độ phân giải góc cần đủ cao để phân biệt các thành phần khác nhau của ánh sáng tán xạ.
- Lựa chọn kích thước vùng đo: Kích thước vùng đo phải đủ lớn để đại diện cho toàn bộ bề mặt cần đo.
- Các trường hợp đặc biệt:
- Vật liệu trong suốt: Cần đo cả truyền qua và phản xạ.
- Vật liệu xốp: Cần đo tán xạ khuếch tán ở nhiều góc khác nhau.
- Vật liệu có bề mặt gồ ghề: Cần sử dụng chùm sáng nhỏ và độ phân giải góc cao.
Ứng dụng của tiêu chuẩn:
- Ngành sơn: Đánh giá độ bóng, độ mờ và các tính chất quang học khác của lớp sơn.
- Ngành nhựa: Đánh giá chất lượng bề mặt của các sản phẩm nhựa.
- Ngành giấy: Đánh giá độ bóng và độ mờ của giấy.
- Ngành dệt may: Đánh giá màu sắc và kết cấu bề mặt của vải.
- Kiểm soát chất lượng: Kiểm soát chất lượng bề mặt của các sản phẩm công nghiệp.
- Mục tiêu:
Thông số kỹ thuật máy quang phổ so màu Colorimeter NS800:
- Phương pháp quan sát/ chiếu sáng hệ thống: 450/00, quan sát dọc phù hợp tiêu chuẩn CIE 15 N.0, GB/T 3978
- Kích thước hình cầu tích hợp: Ø58mm
- Nguồn ánh sáng kết hợp nguồn LED
- Cảm biến: mảng silicon photodiode array
- Dãy bước sóng: 400 ~ 700nm
- Bước sóng: 10nm
- Khoảng phản xạ: 0 ~ 100%
- Khẩu độ: Ø8mm
- Không gian màu: CIE LAB, XYZ, YXY, LCH, CIE LUV
- Sai khác màu sắc:∆ E *ab, ∆E *uv, ∆E *94, ∆E *cmc (2: 1), ∆E *CMC (1: 1), ∆E *00
- Dữ liệu Chromaticity khác: WI (ASTM E313, CIE / ISO, AATCC, Hunter), YI (ASTM D1925, ASTM 313), TI (ASTM E313, CIE / ISO), Metamerism Index (Mt), Color Stain, Color Fastness
- Góc quan sát: 2° / 10°
- Nguồn sáng: D65, A, C, D50, D55, D75, F2, F6, F7, F8, F10, F11, F12
- Hiển thị: Giá trị / đồ thị, thông số màu, ∆E/ Graph, kết quả PASS / FAIL , màu offset, màu mô phỏng
- Thời gia đo: 1.5 giây
- Độ lặp lại:
- + Phổ phản xạ: độ lệch chuẩn 0,1% , 400 ~ 700nm: trong vòng 0,2%
- + Giá trị đo màu: ∆ E*ab ≤ 0.04 (điều kiện đo: đo màu miếng mẫu chuẩn, đo 30 lần tại khoảng thời gian 05 giây sau khi mẫu chuẩn trắng được thực hiện)
- Sai số giữa các thiết bị đo: ∆E*ab ≤ 0.2
- Kích thước: LxWxH= 90 x 77 x 230mm
- Khối lượng: 600g
- Pin Liion: 5000 lần (sử dụng liên tục 8 giờ)
- Tuổi thọ đèn chiếu: 5 năm (hơn 1,6 triệu lần đo)
- Màn hình hiển thị TFT 3.5inch, màn hình cảm ứng điện dung
- Giao diện: USB / RS232
- Bộ nhớ dữ liệu: 1000 tiêu chuẩn, 10.000 mẫu
- Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 400C (32 ~ 104 ° F)
- Nhiệt độ lưu trữ: 20 ~ 500C (4 ~ 122 ° F)
Cung cấp bao gồm: Máy quang phổ so màu Colorimeter NS800 kèm bộ nguồn Power Adapter, Li-ion Battery, , Line dữ liệu, Calibration White/ Black, Bìa bảo vệ, Wrist Strap, CD-ROM (gồm phần mềm quản lý), Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT, XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
KỸ SƯ KINH DOANH
NGUYỄN ĐÌNH HẢI
090 127 1494
sales.viam@gmail.com



Reviews
There are no reviews yet.