Máy Quang Đo COD Và Đa Chỉ Tiêu Trong Nước Thải HI83314-02
Model : HI83314-02
Hãng : Hanna
Xuất xứ : Châu Âu
Giới Thiệu
-
Máy đo đa chỉ tiêu với 6 chỉ tiêu quan trọng trong nước thải
-
Đo COD, Nitơ tổng, Photpho tổng, Amonia, Nitrat
-
Nhận dạng mã vạch (barcode) tự động
-
Truyền dữ liệu PC bằng cáp USB.
-
Dùng adapter và pin sạc tiện lợi.
-
Màn hình có đèn nền sáng.
-
Ghi dữ liệu tự động.
-
Có chế độ hiệu chuẩn đèn cho độ chính xác cao.+ HI83224-01 : 115V+ HI83224-02: 230V
Chi tiết
- Nói chung, khi ai đó nói nước sạch, chúng ta có xu hướng nghĩ đến nước uống. Tuy nhiên, chúng ta cũng cần nước sạch như một sản phẩm phụ của hệ thống nước thải.
- Khi nước được sử dụng xong trong nhà máy hoặc được xả xuống bồn cầu, làm thế nào để nước sạch trở lại, và làm thế nào chúng ta biết được nước thực sự sạch? Vì vậy tiến hành một phép đo gọi là Nhu cầu oxy hóa học (COD) có thể được thực hiện để suy ra mức độ ô nhiễm trong mẫu nước tại bất kỳ trạm xử lý nước thải nào.
- Giám sát và kiểm soát COD trong nước thải cũng rất quan trọng trong việc kiểm soát lượng nitơ và phốt pho trong nước.
- Mức COD, nitơ và phốt pho phải tuân theo các quy định về môi trường, nhưng chúng cũng là một cách tuyệt vời để giảm thiểu chi phí cho nhà máy
Các chỉ tiêu mà máy quang đo được
Các chỉ tiêu Ống 16mm phải phá mẫu với máy phá mẫu HI839800-02 trước khi đo
Đo chỉ tiêu nào mua thuốc thử chỉ tiêu đó
|
Thông số |
Thang đo |
Độ chính xác |
Mã thuốc thử |
| Amoni thang thấp
(chỉ nước sạch) |
0.00 đến 3.00 mg/L NH3-N | ±0.04 mg/L
±4% kết quả đo |
HI93700-01
(100 lần đo) |
| Amoni thang thấp
(ống 16mm) |
0.00 đến 3.00 mg/L NH3-N | ±0.10 mg/L
±5% kết quả đo |
HI93764A-25
(25 lần đo) |
| Amoni thang trung
(chỉ nước sạch) |
0.00 đến 10.00 mg/L NH3-N | ±0.05 mg/L
±5% kết quả đo |
HI93715-01
(100 lần đo) |
| Amoni thang cao
(chỉ nước sạch) |
0.0 đến 100.0 mg/L NH3-N | ±0.5 mg/L
±5% kết quả đo |
HI93733-01
(100 lần đo) |
| Amoni thang cao
(ống 16mm) |
0.0 đến 100.0 mg/L NH3-N | ±1.0 mg/L
±5% kết quả đo |
HI93764B-25
(25 lần đo) |
| Clo dư
(chỉ nước sạch) |
0.00 đến 5.00 mg/L Cl2 | ±0.03 mg/L
±3% kết quả đo |
HI93701-01
(100 lần đo) |
| Clo tổng
(chỉ nước sạch) |
0.00 đến 5.00 mg/L Cl2 | ±0.03 mg/L
±3% kết quả đo |
HI93711-01
(100 lần đo) |
| COD thang thấp
(ống 16mm) |
0 đến 150 mg/L | ±5 mg/L
hoặc ±4% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) |
HI93754A-25
HI93754F-25 HI93754D-25 (24 lần đo) |
| COD thang trung
(ống 16mm) |
0 đến 1500 mg/L
(thang đo sẽ giảm còn 1000mg/L khi sử dụng thuốc thử HI93754G-25) |
±15 mg/L
hoặc ±4% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) |
HI93754B-25
HI93754E-25 HI93754G-25 (24 lần đo) |
| COD thang cao
(ống 16mm) |
0 đến 15000 mg/L O2 | ±150 mg/L
hoặc ±2% kết quả đo (lấy kết quả nào lớn hơn) |
HI93754C-25
(24 lần đo) |
| COD thang siêu cao
(ống 16mm) |
0.0 đến 60.0 g/L O2 | ±0.5 g/L
và ±3% kết quả đo |
HI93754J-25
(24 lần đo) |
| Chất hoạt động bề mặt anion
(ống 16mm) |
0.00 đến 3.50mg/L SDBS | ±0.10mg/L
và ±5% kết quả đo |
HI96782-25
(25 lần đo) |
| Chất hoạt động bề mặt không ion
(ống 16mm) |
0.00 đến 6.00 mg/L TRITON X-100 | ±0.10mg/L
và ±5% kết quả đo |
HI96780-25
(24 lần đo) |
| Nitrat
(ống 16mm) |
0.0 đến 30.0 mg/L NO3–-N | ±1.0 mg/L
±3% kết quả đo |
HI93766-50
(50 lần đo) |
| Nitrit thang cao
(chỉ nước sạch) |
0 đến 150 mg/L NO2–-N | ±4 mg/L
±4% kết quả đo |
HI93708-01
(100 lần đo) |
| Nitrit thang trung
(ống 16mm) |
0.00 đến 6.00 mg/L NO2–-N | ±0.10 mg/L
±3% kết quả đo |
HI96784-25
(25 lần đo) |
| Nitrit thang thấp
(chỉ nước sạch) |
0 đến 600 μg/L NO2–-N | ±20 μg/L
±4% kết quả đo |
HI93707-01
(100 lần đo) |
| Nitrit thang thấp
(ống 16mm) |
0 đến 600 µg/L NO2–-N | ±10 μg/L
±3% kết quả đo |
HI96783-25
(25 lần đo) |
| Nitơ tổng thang thấp
(ống 16mm) |
0.0 đến 25.0 mg/L N | ±1.0 mg/L
±5% kết quả đo |
HI93767A-50
(49 lần đo) |
| Nitơ tổng thang cao
(ống 16mm) |
0 đến 150 mg/L N | ±1.0 mg/L
±4% kết quả đo |
HI93767B-50
(49 lần đo) |
| Photpho tổng thang thấp
(ống 16mm) |
0.00 đến 1.15 mg/L P | ±0.05 mg/L
±6% kết quả đo |
HI93758C-50
(50 lần đo) |
| Photpho tổng thang cao
(ống 16mm) |
0.0 đến 32.6 mg/L P | ±0.5 mg/L
±5% kết quả đo |
HI93763B-50
(49 lần đo) |
| Sắt tổng
(ống 16mm) |
0.00 đến 7.00 mg/L Fe | ±0.20 mg/L
±3% kết quả đo |
HI96778-25
(25 lần đo) |
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT, XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
KỸ SƯ KINH DOANH
NGUYỄN ĐÌNH HẢI
090 127 1494
sales.viam@gmail.com




Reviews
There are no reviews yet.