MÁY ĐO MÀU, MÁY SO MÀU iWAVE WF-32
Máy phân tích màu, Máy đo màu chính xác iWAVE WF-32

Giới thiệu
- Máy đo màu sắc iWAVE WF-32 là một máy đo có độ chính xác cao ,được áp dụng cho đo màu cho nhựa, xử lý bề mặt, painting, in ấn, đồ chơi, quần áo, vật liệu xây dựng, cao su, da, thủy tinh, thiết bị gia dụng, in ấn và nhuộm ngành công nghiệp, màu kiểm soát chất lượng, điều chỉnh màu sắc, màu phân tích, thử nghiệm mẫu, dây chuyền sản xuất thử nghiệm, cũng thích hợp cho ép phun, ink, sơn, phun và phụ trợ khác màu sắc.
- WF32 nhẹ hơn, nhiều công thức khác biệt màu sắc để đáp ứng nhu cầu của khách hàng cho nhiều phép đo hơn
Tiêu chuẩn
- Tiêu Chuẩn ASTM D6131-17(2023): Phương pháp Thử Tiêu chuẩn Đánh giá Tông Màu Nền Tương Đối của Bột Màu Titan Dioxide
Tiêu chuẩn ASTM D6131-17(2023) là một phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn được sử dụng để xác định tông màu nền (blue hoặc yellow) của các loại bột màu titan dioxide. Tông màu nền này ảnh hưởng đáng kể đến màu sắc tổng thể của sản phẩm cuối cùng, đặc biệt là trong các ứng dụng đòi hỏi độ trắng cao và độ tinh khiết màu sắc.
Nội dung chính của tiêu chuẩn:
- Mục tiêu:
- Xác định tông màu nền (blue hoặc yellow) của các loại bột màu titan dioxide.
- So sánh tông màu nền của các lô sản xuất khác nhau.
- Đảm bảo tính đồng nhất về màu sắc của các sản phẩm cuối cùng.
- Phạm vi áp dụng:
- Áp dụng cho các loại bột màu titan dioxide được sử dụng trong sản xuất sơn, nhựa, giấy và các sản phẩm khác.
- Nguyên tắc:
- Chuẩn bị mẫu: Pha chế các mẫu sơn có chứa bột màu titan dioxide cần đánh giá.
- So sánh màu: So sánh màu sắc của các mẫu sơn với các mẫu chuẩn có tông màu nền đã biết.
- Đánh giá: Đánh giá sự khác biệt về tông màu nền giữa mẫu thử và mẫu chuẩn bằng mắt thường hoặc bằng máy đo màu.
- Các bước thực hiện:
- Chuẩn bị mẫu: Pha chế các mẫu sơn với nồng độ bột màu titan dioxide nhất định.
- Sơn lên bề mặt: Sơn các mẫu lên bề mặt chuẩn có màu trắng.
- So sánh màu: Quan sát màu sắc của các mẫu dưới ánh sáng tiêu chuẩn và so sánh với các mẫu chuẩn.
- Đánh giá: Đánh giá sự khác biệt về tông màu nền, xác định mẫu thử có tông màu nền thiên về xanh lam hay vàng hơn.
- Yếu tố ảnh hưởng:
- Điều kiện quan sát: Ánh sáng, góc nhìn, nền ảnh hưởng đến kết quả đánh giá.
- Chất lượng của mẫu chuẩn: Độ ổn định và độ chính xác của mẫu chuẩn ảnh hưởng đến kết quả so sánh.
- Nồng độ bột màu: Nồng độ bột màu ảnh hưởng đến cường độ của tông màu nền.
- Ưu điểm của phương pháp:
- Đơn giản: Phương pháp thực hiện tương đối đơn giản, không yêu cầu thiết bị phức tạp.
- Nhanh chóng: Thời gian đánh giá tương đối ngắn.
- Nhược điểm của phương pháp:
- Tính chủ quan: Kết quả đánh giá phụ thuộc vào khả năng phân biệt màu sắc của người quan sát.
- Độ chính xác thấp: Độ chính xác của kết quả không cao bằng các phương pháp đo màu bằng thiết bị.
Ứng dụng:
- Ngành sơn: Kiểm soát chất lượng bột màu titan dioxide, đảm bảo tính đồng nhất về màu sắc của sản phẩm cuối cùng.
- Ngành sản xuất nhựa: Lựa chọn loại bột màu titan dioxide phù hợp để đạt được màu sắc mong muốn.
- Ngành giấy: Đảm bảo độ trắng và độ sáng của giấy.
- Mục tiêu:
Thông số kỹ thuật Máy đo màu chính xác iWAVE WF-32:
- Chế độ hiển thị: CIELAB, CIELCH, CIEXYZ, CIELUV, HunterLAB, sRGB
- Công thức khác biệt màu sắc: △ E * ab, △ ECMC, △ EISO, △ ECIE94, △ EFCMⅡ, △ ELUV, △ E hunter, △ ESRGB
- Độ sáng: ISO
- Điều kiện chiếu sáng: Khuyến nghị CIE: 8 / d. 45/0 lựa chọn
- Nguồn sáng: Đèn LED màu xanh
- Cảm biến: Mảng photodiode
- Đo tầm cỡ: φ4mm / φ8mm / φ16mm
- Điều kiện đo lường: Quan sát: CIE 10 °
- Nguồn sáng: AC D50 D65 F2 (CWF) F7 F11 (TL84) F12 (U30)
- Chế độ ánh sáng: SCI, SCE
- Phạm vi đo lường: L: 0 đến 100
- Lặp lại: △ E <0,03 (lấy độ lệch trung bình sau 30 lần đo bảng trắng)
- Bảng khác biệt: △ E <0,2
- Khoảng thời gian đo lường: 0.5 giây
- Chức năng đo: Tần số đo trung bình 132 lần
- Khả năng lưu trữ: – tiêu chuẩn mẫu: 100, mẫu thí nghiệm: 20000
- trắng, vàng: 200
- Mẫu ngôn ngữ: Tiếng Anh / Tiếng Trung Quốc / Tiếng Trung Giản Thể
- Tuổi thọ đo: Hơn 5 năm với 1,6 triệu phép đo
- Màn hình hiển thị: TFT đúng màu 2.8 inch @ (16: 9) Tỷ lệ độ phân giải: 400×240
- Giao diện: USB2.0 (loại USBB) phần mềm RS232 (115200bps)
- Trọng lượng sản phẩm: 700g
- Kích thước sản phẩm: 199 x 68 x 90mm
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT, XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
KỸ SƯ KINH DOANH
NGUYỄN ĐÌNH HẢI
090 127 1494
sales.viam@gmail.com



Reviews
There are no reviews yet.